HSK 5
公平
gōngpíng形
công bằng; công tâm
fair; impartial
裁判对双方都很公平。
Cái pàn duì shuāng fāng dōu hěn gōng píng.
The referee is fair to both sides.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.