HSK 5
信用
xìnyòng名
tín dụng; uy tín
trustworthiness; (commerce) credit; (literary) to trust and appoint
按时还钱才能保持信用。
Àn shí huán qián cái néng bǎo chí xìn yòng.
Repaying money on time preserves one's credit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.