HSK 5
信任
xìnrèn动
tin tưởng
to trust; to have confidence in
朋友之间应该相互信任。
Péng you zhī jiān yīng gāi xiāng hù xìn rèn.
Friends should trust one another.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.