HSK 5
行程
xíngchéng名
hành trình; lịch trình
journey; travel route; itinerary; distance of travel; course (of history); stroke (of a piston)
我们已经安排好了行程。
Wǒ men yǐ jīng ān pái hǎo le xíng chéng.
We have already arranged the itinerary.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.