HSK 4
任务
rènwu名
nhiệm vụ; công việc
mission; assignment; task; duty; role
我们已经完成了今天的任务。
Wǒ men yǐ jīng wán chéng le jīn tiān de rèn wu.
We have completed today's task.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.