HSK 5
优惠
yōuhuì形
ưu đãi; giảm giá
privilege; favorable (terms); preferential (treatment); discount (price)
学生买票可以享受优惠。
Xué shēng mǎi piào kě yǐ xiǎng shòu yōu huì.
Students can receive a discount when buying tickets.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.