HSK 5
优势
yōushì名
ưu thế; lợi thế
superiority; dominance; advantage
这家公司的优势很明显。
Zhè jiā gōng sī de yōu shì hěn míng xiǎn.
This company's advantage is clear.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.