HSK 5
专心
zhuānxīn形
tập trung
to focus one's attention; to concentrate on (doing sth)
上课时请专心听老师讲。
Shàng kè shí qǐng zhuān xīn tīng lǎo shī jiǎng.
Please listen attentively to the teacher in class.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.