HSK 5
不幸
búxìng形名
không may; bất hạnh; tai họa
misfortune; adversity; unfortunate; sad
他在回家路上不幸受伤。
Tā zài huí jiā lù shàng bú xìng shòu shāng.
He was unfortunately injured on his way home.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.