HSK 5
上涨
shàngzhǎng动
tăng; tăng giá
to rise; to go up
最近水果价格不断上涨。
Zuì jìn shuǐ guǒ jià gé bú duàn shàng zhǎng.
Fruit prices have continued to rise recently.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.