HSK 5
烧
shāo动名
đốt; đun; nấu
to burn; to set on fire; to heat (over a fire); to boil (water, tea etc); to braise; to cook; to prepare food
水烧开以后再放进茶叶。
Shuǐ shāo kāi yǐ hòu zài fàng jìn chá yè.
Add the tea leaves after the water boils.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.