HSK 5
一致
yízhì形副
nhất trí; thống nhất
consistent; unanimous; in agreement; together; in unison
大家的意见终于一致了。
Dà jiā de yì jiàn zhōng yú yí zhì le.
Everyone's opinions finally came into agreement.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.