HSK 5
灰
huī名形
tro; bụi; màu xám
ash; dust; lime; gray
旧桌上落了一层灰。
Jiù zhuō shàng là le yì céng huī.
A layer of dust settled on the old table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.