HSK 5
陆续
lùxù副
lần lượt; nối tiếp nhau
in turn; successively; one after the other; bit by bit
客人们陆续走进了会场。
Kè rén men lù xù zǒu jìn le huì chǎng.
The guests entered the venue one after another.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.