HSK 5
迷
mí动
mê; làm mê muội; người hâm mộ
to bewilder; crazy about; fan; enthusiast
我弟弟是这位歌手的歌迷。
Wǒ dì di shì zhè wèi gē shǒu de gē mí.
My younger brother is a fan of this singer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.