HSK 5
过分
guòfèn形
quá đáng; quá mức
excessive; undue; unduly; overly
因为小事生气有点过分。
Yīn wèi xiǎo shì shēng qì yǒu diǎn guò fèn.
Getting angry over a small matter is excessive.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.