HSK 5
贴
tiē动
dán; áp sát
to stick; to paste; to post (e.g. on a blog); to keep close to
请把照片贴在墙上。
Qǐng bǎ zhào piān tiē zài qiáng shàng.
Please stick the photograph on the wall.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.