HSK 5
路人
lùrén名
người qua đường; người lạ
passer-by; stranger
一位路人帮我找到了车站。
Yí wèi lù rén bāng wǒ zhǎo dào le chē zhàn.
A passerby helped me find the station.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.