HSK 5
虚心
xūxīn形
khiêm tốn; cầu thị
open-minded; humble
他虚心接受了大家的意见。
Tā xū xīn jiē shòu le dà jiā de yì jiàn.
He humbly accepted everyone's suggestions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.