HSK 5
背后
bèihòu名
phía sau; sau lưng
behind; at the back; in the rear; behind sb's back
他说话时总把手放在背后。
Tā shuō huà shí zǒng bǎ shǒu fàng zài bèi hòu.
He always holds his hands behind his back while speaking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.