HSK 5
老百姓
lǎobǎixìng名
dân thường; người dân
ordinary people; the "person in the street"
老百姓都关心食品价格。
Lǎo bǎi xìng dōu guān xīn shí pǐn jià gé.
Ordinary people all care about food prices.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.