HSK 5
劳动
láodòng名动
lao động; làm việc
work; toil; physical labor
孩子应该尊重别人的劳动。
Hái zi yīng gāi zūn zhòng bié rén de láo dòng.
Children should respect other people's labor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.