HSK 5
热心
rèxīn形
nhiệt tình; sốt sắng
enthusiastic; ardent; zealous
邻居很热心常常帮助老人。
Lín jū hěn rè xīn cháng cháng bāng zhù lǎo rén.
The neighbor is warmhearted and often helps older people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.