HSK 5
广泛
guǎngfàn形
rộng rãi; rộng khắp; phổ biến
wide; broad; extensive; widespread
这个方法已经得到广泛使用。
Zhè ge fāng fǎ yǐ jīng dé dào guǎng fàn shǐ yòng.
This method is already widely used.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.