HSK 5
规律
guīlǜ名形
quy luật; đều đặn
rule (e.g. of science); law of behavior; regular pattern; rhythm
我们发现了气温变化的规律。
Wǒ men fā xiàn le qì wēn biàn huà de guī lǜ.
We discovered the pattern of temperature changes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.