HSK 5
广
guǎng形
rộng; rộng lớn
wide; numerous; to spread; surname Guang
广字旁常出现在地点词里。
Guǎng zì páng cháng chū xiàn zài dì diǎn cí lǐ.
The 广 radical often appears in words related to places.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.