HSK 5
广大
guǎngdà形
rộng lớn; đông đảo
(of an area) vast or extensive; large-scale; widespread; (of people) numerous
这次活动得到广大市民支持。
Zhè cì huó dòng dé dào guǎng dà shì mín zhī chí.
This event received support from many residents.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.