HSK 5
尝试
chángshì动
thử; thử nghiệm
to try (to see what it's like or whether one can do it)
我想尝试一种新的方法。
Wǒ xiǎng cháng shì yì zhǒng xīn de fāng fǎ.
I want to try a new method.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.