HSK 4
毕业生
bìyèshēng名
người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp
graduate
很多毕业生来参加今天的活动。
Hěn duō bì yè shēng lái cān jiā jīn tiān de huó dòng.
Many graduates came to today's event.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.