HSK 5
同一
tóngyī形
cùng một; giống nhau
identical; the same
他们在同一家公司工作。
Tā men zài tóng yī jiā gōng sī gōng zuò.
They work at the same company.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.