HSK 5
同情
tóngqíng动
đồng cảm; thương cảm
to sympathize with; sympathy
大家都很同情那位老人。
Dà jiā dōu hěn tóng qíng nà wèi lǎo rén.
Everyone sympathizes with that elderly person.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.