HSK 5
同
tóng形动副介连
cùng; giống; với
like; same; similar; together
我同大家的看法一样。
Wǒ tóng dà jiā de kàn fǎ yí yàng.
My view is the same as everyone else's.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.