HSK 5
刺激
cìjī动名
kích thích; gây sốc; chọc tức
to provoke; to irritate; to upset; to stimulate; to excite; irritant
这部电影给他很大刺激。
Zhè bù diàn yǐng gěi tā hěn dà cì jī.
This film had a strong impact on him.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.