HSK 6
激情
jīqíng名
đam mê; nhiệt huyết
passion; fervor; enthusiasm; strong emotion
年轻人对音乐充满了激情。
Nián qīng rén duì yīn yuè chōng mǎn le jī qíng.
The young people are full of passion for music.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.