HSK 6
激励
jīlì动
khích lệ; động lực
to encourage; to urge; motivation; incentive
老师的话一直激励着我们前进。
Lǎo shī de huà yì zhí jī lì zhe wǒ men qián jìn.
The teacher's words have kept motivating us to move forward.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.