HSK 6
激发
jīfā动
khơi dậy; kích thích
to arouse; to stimulate; (physics) to excite
这个故事激发了孩子的想象力。
Zhè ge gù shi jī fā le hái zi de xiǎng xiàng lì.
This story sparked the child's imagination.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.