HSK 5
创业
chuàngyè动
khởi nghiệp; lập nghiệp
to begin an undertaking; to start an enterprise; entrepreneurship
他毕业以后回故乡创业。
Tā bì yè yǐ hòu huí gù xiāng chuàng yè.
He returned to his hometown to start a business after graduation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.