HSK 5
体力
tǐlì名
thể lực
physical strength; physical power
搬这么大的箱子很费体力。
Bān zhè me dà de xiāng zi hěn fèi tǐ lì.
Moving such a large box takes a lot of physical strength.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.