HSK 5
人群
rénqún名
đám đông; đoàn người
crowd
他在人群中找到了朋友。
Tā zài rén qún zhōng zhǎo dào le péng you.
He found his friend in the crowd.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.