HSK 5
书法
shūfǎ名
thư pháp
calligraphy; handwriting; penmanship
姐姐报名参加书法比赛。
Jiě jie bào míng cān jiā shū fǎ bǐ sài.
My older sister entered a calligraphy competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.