HSK 5
书房
shūfáng名
phòng đọc sách; phòng làm việc
study (room); studio
爸爸正在书房里看书。
Bà ba zhèng zài shū fáng lǐ kàn shū.
Dad is reading in the study.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.