HSK 5
蔬菜
shūcài名
rau; rau củ
vegetables
多吃新鲜蔬菜对身体有好处。
Duō chī xīn xiān shū cài duì shēn tǐ yǒu hǎo chù.
Eating more fresh vegetables is good for the body.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.