HSK 5
乡村
xiāngcūn名
nông thôn; làng quê
rustic; village; countryside
越来越多人喜欢乡村生活。
Yuè lái yuè duō rén xǐ huan xiāng cūn shēng huó.
More and more people enjoy life in the countryside.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.