HSK 4
村
cūn名
làng; thôn
village; (dialect) to scold; rustic; boorish
爷爷住在一个安静的小村。
Yé ye zhù zài yí gè ān jìng de xiǎo cūn.
Grandpa lives in a quiet little village.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.