HSK 7-9
老乡
lǎoxiāng名
đồng hương
fellow townsman; fellow villager; sb from the same hometown
在异乡遇到老乡格外亲切。
Zài yìxiāng yùdào lǎoxiāng géwài qīnqiè.
Meeting someone from the same hometown while away feels especially warm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.