HSK 5
故乡
gùxiāng名
quê hương; quê nhà
home; homeland; native place
他每年春节都会回故乡。
Tā měi nián chūn jié dū huì huí gù xiāng.
He returns to his hometown every Spring Festival.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.