HSK 5
乡
xiāng名
quê; hương; xã
country or countryside; native place; home village or town; township (PRC administrative unit)
这个乡今年新修了一座桥。
Zhè ge xiāng jīn nián xīn xiū le yí zuò qiáo.
This township built a new bridge this year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.