HSK 5
个别
gèbié副形
cá biệt; riêng lẻ; một vài
individually; one by one; just one or two; exceptional; rare
只有个别学生没有到场。
Zhǐ yǒu gè bié xué shēng méi yǒu dào chǎng.
Only a few students did not arrive.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.