HSK 5
一旦
yídàn副
một khi; nếu
in case (sth happens); if; once (sth happens, then...); when
一旦发现问题就马上报告。
Yí dàn fā xiàn wèn tí jiù mǎ shàng bào gào.
Report the problem as soon as it is discovered.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.