HSK 5
一代
yídài名
một thế hệ; một thời
an era; an age; a generation
年轻一代更喜欢网上购物。
Nián qīng yí dài gèng xǐ huan wǎng shàng gòu wù.
The younger generation prefers shopping online.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.